Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang calo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị calo (IT) [cal (IT), cal]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang calo (IT)
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | calo (IT) [cal (IT), cal] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 10.00 calo (IT) |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 100.00 calo (IT) |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 1000 calo (IT) |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 2000 calo (IT) |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 3000 calo (IT) |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 5000 calo (IT) |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 10000 calo (IT) |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 20000 calo (IT) |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 50000 calo (IT) |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 100000 calo (IT) |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 1000000 calo (IT) |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang calo (IT)
1 calo (dinh dưỡng) = 1000 calo (IT)
1 calo (IT) = 0.001000 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang calo (IT):
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 1000 calo (IT) = 15000 calo (IT)