Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang ounce-lực inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị ounce-lực inch [ozf*in]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
ounce-lực inch
Định nghĩa: ounce-lực inch là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce-lực inch bằng 0.0070615518 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang ounce-lực inch
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | ounce-lực inch [ozf*in] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 5929 ounce-lực inch |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 59290 ounce-lực inch |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 592901 ounce-lực inch |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 1185802 ounce-lực inch |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 1778703 ounce-lực inch |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 2964504 ounce-lực inch |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 5929008 ounce-lực inch |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 11858017 ounce-lực inch |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 29645042 ounce-lực inch |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 59290084 ounce-lực inch |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 592900841 ounce-lực inch |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang ounce-lực inch
1 calo (dinh dưỡng) = 592901 ounce-lực inch
1 ounce-lực inch = 0.000002 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang ounce-lực inch:
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 592901 ounce-lực inch = 8893513 ounce-lực inch