Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang newton mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị newton mét [N*m]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
newton mét
Định nghĩa: newton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 newton mét bằng 1 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang newton mét
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | newton mét [N*m] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 41.87 newton mét |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 418.68 newton mét |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 4187 newton mét |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 8374 newton mét |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 12560 newton mét |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 20934 newton mét |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 41868 newton mét |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 83736 newton mét |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 209340 newton mét |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 418680 newton mét |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 4186800 newton mét |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang newton mét
1 calo (dinh dưỡng) = 4187 newton mét
1 newton mét = 0.000239 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang newton mét:
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 4187 newton mét = 62802 newton mét