Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang kilopond mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị kilopond mét [kp*m]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
kilopond mét
Định nghĩa: kilopond mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilopond mét bằng 9.8066499997 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang kilopond mét
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | kilopond mét [kp*m] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 4.27 kilopond mét |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 42.69 kilopond mét |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 426.93 kilopond mét |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 853.87 kilopond mét |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 1281 kilopond mét |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 2135 kilopond mét |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 4269 kilopond mét |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 8539 kilopond mét |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 21347 kilopond mét |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 42693 kilopond mét |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 426935 kilopond mét |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang kilopond mét
1 calo (dinh dưỡng) = 426.93 kilopond mét
1 kilopond mét = 0.002342 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang kilopond mét:
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 426.93 kilopond mét = 6404 kilopond mét