Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang gigajoule
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị gigajoule [GJ]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang gigajoule
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | gigajoule [GJ] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 0.000000 gigajoule |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 0.000000 gigajoule |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 0.000004 gigajoule |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 0.000008 gigajoule |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 0.000013 gigajoule |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 0.000021 gigajoule |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 0.000042 gigajoule |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 0.000084 gigajoule |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 0.000209 gigajoule |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 0.000419 gigajoule |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 0.004187 gigajoule |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang gigajoule
1 calo (dinh dưỡng) = 0.000004 gigajoule
1 gigajoule = 238846 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang gigajoule:
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 0.000004 gigajoule = 0.000063 gigajoule