Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang watt-giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị watt-giây [W*s]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
watt-giây
Định nghĩa: watt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giây bằng 1 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang watt-giây
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | watt-giây [W*s] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 41.87 watt-giây |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 418.68 watt-giây |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 4187 watt-giây |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 8374 watt-giây |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 12560 watt-giây |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 20934 watt-giây |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 41868 watt-giây |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 83736 watt-giây |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 209340 watt-giây |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 418680 watt-giây |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 4186800 watt-giây |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang watt-giây
1 calo (dinh dưỡng) = 4187 watt-giây
1 watt-giây = 0.000239 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang watt-giây:
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 4187 watt-giây = 62802 watt-giây