Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang mã lực giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị mã lực giờ [hp*h]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
mã lực giờ
Định nghĩa: mã lực giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực giờ bằng 2684519.5368856 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang mã lực giờ
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | mã lực giờ [hp*h] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 0.000016 mã lực giờ |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 0.000156 mã lực giờ |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 0.001560 mã lực giờ |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 0.003119 mã lực giờ |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 0.004679 mã lực giờ |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 0.007798 mã lực giờ |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 0.0156 mã lực giờ |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 0.0312 mã lực giờ |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 0.0780 mã lực giờ |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 0.1560 mã lực giờ |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 1.56 mã lực giờ |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang mã lực giờ
1 calo (dinh dưỡng) = 0.001560 mã lực giờ
1 mã lực giờ = 641.19 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang mã lực giờ:
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 0.001560 mã lực giờ = 0.023394 mã lực giờ