Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang megajoule
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị megajoule [MJ]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
megajoule
Định nghĩa: megajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 megajoule bằng 1000000 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang megajoule
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | megajoule [MJ] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 0.000042 megajoule |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 0.000419 megajoule |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 0.004187 megajoule |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 0.008374 megajoule |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 0.0126 megajoule |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 0.0209 megajoule |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 0.0419 megajoule |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 0.0837 megajoule |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 0.2093 megajoule |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 0.4187 megajoule |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 4.19 megajoule |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang megajoule
1 calo (dinh dưỡng) = 0.004187 megajoule
1 megajoule = 238.85 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang megajoule:
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 0.004187 megajoule = 0.062802 megajoule