Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang inch-pound
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị inch-pound [in*lbf]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
inch-pound
Định nghĩa: inch-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-pound bằng 0.112984829 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang inch-pound
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | inch-pound [in*lbf] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 370.56 inch-pound |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 3706 inch-pound |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 37056 inch-pound |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 74113 inch-pound |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 111169 inch-pound |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 185282 inch-pound |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 370563 inch-pound |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 741126 inch-pound |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 1852815 inch-pound |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 3705630 inch-pound |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 37056302 inch-pound |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang inch-pound
1 calo (dinh dưỡng) = 37056 inch-pound
1 inch-pound = 0.000027 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang inch-pound:
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 37056 inch-pound = 555845 inch-pound