Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang kilocalo (th)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị kilocalo (th) [kcal (th)]
calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
kilocalo (th) [kcal (th)]

calo (dinh dưỡng)

Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.

kilocalo (th)

Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.

Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang kilocalo (th)

calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] kilocalo (th) [kcal (th)]
0.01 calo (dinh dưỡng) 0.0100 kilocalo (th)
0.10 calo (dinh dưỡng) 0.1001 kilocalo (th)
1 calo (dinh dưỡng) 1.00 kilocalo (th)
2 calo (dinh dưỡng) 2.00 kilocalo (th)
3 calo (dinh dưỡng) 3.00 kilocalo (th)
5 calo (dinh dưỡng) 5.00 kilocalo (th)
10 calo (dinh dưỡng) 10.01 kilocalo (th)
20 calo (dinh dưỡng) 20.01 kilocalo (th)
50 calo (dinh dưỡng) 50.03 kilocalo (th)
100 calo (dinh dưỡng) 100.07 kilocalo (th)
1000 calo (dinh dưỡng) 1001 kilocalo (th)

Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang kilocalo (th)

1 calo (dinh dưỡng) = 1.00 kilocalo (th)

1 kilocalo (th) = 0.999331 calo (dinh dưỡng)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang kilocalo (th):
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 1.00 kilocalo (th) = 15.01 kilocalo (th)

Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.