Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang feet-pound
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang feet-pound
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 30.88 feet-pound |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 308.80 feet-pound |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 3088 feet-pound |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 6176 feet-pound |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 9264 feet-pound |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 15440 feet-pound |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 30880 feet-pound |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 61761 feet-pound |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 154401 feet-pound |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 308803 feet-pound |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 3088025 feet-pound |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang feet-pound
1 calo (dinh dưỡng) = 3088 feet-pound
1 feet-pound = 0.000324 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang feet-pound:
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 3088 feet-pound = 46320 feet-pound