Chuyển đổi ounce/feet khối sang tấn (ngắn)/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/feet khối [oz/ft^3] sang đơn vị tấn (ngắn)/yard khối [yard]
ounce/feet khối
Định nghĩa: ounce/feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/feet khối bằng 1.0011539609 kilôgram/mét khối.
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/feet khối sang tấn (ngắn)/yard khối
| ounce/feet khối [oz/ft^3] | tấn (ngắn)/yard khối [yard] |
|---|---|
| 0.01 ounce/feet khối | 0.000008 tấn (ngắn)/yard khối |
| 0.10 ounce/feet khối | 0.000084 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1 ounce/feet khối | 0.000844 tấn (ngắn)/yard khối |
| 2 ounce/feet khối | 0.001688 tấn (ngắn)/yard khối |
| 3 ounce/feet khối | 0.002531 tấn (ngắn)/yard khối |
| 5 ounce/feet khối | 0.004219 tấn (ngắn)/yard khối |
| 10 ounce/feet khối | 0.008438 tấn (ngắn)/yard khối |
| 20 ounce/feet khối | 0.0169 tấn (ngắn)/yard khối |
| 50 ounce/feet khối | 0.0422 tấn (ngắn)/yard khối |
| 100 ounce/feet khối | 0.0844 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1000 ounce/feet khối | 0.8438 tấn (ngắn)/yard khối |
Cách chuyển đổi ounce/feet khối sang tấn (ngắn)/yard khối
1 ounce/feet khối = 0.000844 tấn (ngắn)/yard khối
1 tấn (ngắn)/yard khối = 1185 ounce/feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/feet khối sang tấn (ngắn)/yard khối:
15 ounce/feet khối = 15 × 0.000844 tấn (ngắn)/yard khối = 0.012656 tấn (ngắn)/yard khối