Chuyển đổi ounce/feet khối sang hạt/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/feet khối [oz/ft^3] sang đơn vị hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)]
ounce/feet khối
Định nghĩa: ounce/feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/feet khối bằng 1.0011539609 kilôgram/mét khối.
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/feet khối sang hạt/gallon (Anh)
| ounce/feet khối [oz/ft^3] | hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ounce/feet khối | 0.7024 hạt/gallon (Anh) |
| 0.10 ounce/feet khối | 7.02 hạt/gallon (Anh) |
| 1 ounce/feet khối | 70.24 hạt/gallon (Anh) |
| 2 ounce/feet khối | 140.48 hạt/gallon (Anh) |
| 3 ounce/feet khối | 210.71 hạt/gallon (Anh) |
| 5 ounce/feet khối | 351.19 hạt/gallon (Anh) |
| 10 ounce/feet khối | 702.38 hạt/gallon (Anh) |
| 20 ounce/feet khối | 1405 hạt/gallon (Anh) |
| 50 ounce/feet khối | 3512 hạt/gallon (Anh) |
| 100 ounce/feet khối | 7024 hạt/gallon (Anh) |
| 1000 ounce/feet khối | 70238 hạt/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi ounce/feet khối sang hạt/gallon (Anh)
1 ounce/feet khối = 70.24 hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Anh) = 0.014237 ounce/feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/feet khối sang hạt/gallon (Anh):
15 ounce/feet khối = 15 × 70.24 hạt/gallon (Anh) = 1054 hạt/gallon (Anh)