Chuyển đổi ounce/feet khối sang Mật độ Trái đất (trung bình)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/feet khối [oz/ft^3] sang đơn vị Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)]
ounce/feet khối
Định nghĩa: ounce/feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/feet khối bằng 1.0011539609 kilôgram/mét khối.
Mật độ Trái đất (trung bình)
Định nghĩa: Mật độ Trái đất (trung bình) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 Mật độ Trái đất (trung bình) bằng 5517.9999999999 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/feet khối sang Mật độ Trái đất (trung bình)
| ounce/feet khối [oz/ft^3] | Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)] |
|---|---|
| 0.01 ounce/feet khối | 0.000002 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 0.10 ounce/feet khối | 0.000018 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1 ounce/feet khối | 0.000181 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 2 ounce/feet khối | 0.000363 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 3 ounce/feet khối | 0.000544 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 5 ounce/feet khối | 0.000907 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 10 ounce/feet khối | 0.001814 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 20 ounce/feet khối | 0.003629 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 50 ounce/feet khối | 0.009072 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 100 ounce/feet khối | 0.0181 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1000 ounce/feet khối | 0.1814 Mật độ Trái đất (trung bình) |
Cách chuyển đổi ounce/feet khối sang Mật độ Trái đất (trung bình)
1 ounce/feet khối = 0.000181 Mật độ Trái đất (trung bình)
1 Mật độ Trái đất (trung bình) = 5512 ounce/feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/feet khối sang Mật độ Trái đất (trung bình):
15 ounce/feet khối = 15 × 0.000181 Mật độ Trái đất (trung bình) = 0.002722 Mật độ Trái đất (trung bình)