Chuyển đổi KES sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KES [Kenyan Shilling] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi KES sang UZS
| KES [Kenyan Shilling] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 KES | 0.9088 UZS |
| 0.10 KES | 9.09 UZS |
| 1 KES | 90.88 UZS |
| 2 KES | 181.75 UZS |
| 3 KES | 272.63 UZS |
| 5 KES | 454.39 UZS |
| 10 KES | 908.77 UZS |
| 20 KES | 1818 UZS |
| 50 KES | 4544 UZS |
| 100 KES | 9088 UZS |
| 1000 KES | 90877 UZS |
Cách chuyển đổi KES sang UZS
1 KES = 90.88 UZS
1 UZS = 0.011004 KES
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KES sang UZS:
15 KES = 15 × 90.88 UZS = 1363 UZS