Chuyển đổi KES sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KES [Kenyan Shilling] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi KES sang TZS
| KES [Kenyan Shilling] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 KES | 0.2042 TZS |
| 0.10 KES | 2.04 TZS |
| 1 KES | 20.42 TZS |
| 2 KES | 40.85 TZS |
| 3 KES | 61.27 TZS |
| 5 KES | 102.12 TZS |
| 10 KES | 204.25 TZS |
| 20 KES | 408.50 TZS |
| 50 KES | 1021 TZS |
| 100 KES | 2042 TZS |
| 1000 KES | 20425 TZS |
Cách chuyển đổi KES sang TZS
1 KES = 20.42 TZS
1 TZS = 0.048960 KES
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KES sang TZS:
15 KES = 15 × 20.42 TZS = 306.37 TZS