Chuyển đổi KES sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KES [Kenyan Shilling] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi KES sang JPY
| KES [Kenyan Shilling] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 KES | 0.0120 JPY |
| 0.10 KES | 0.1196 JPY |
| 1 KES | 1.20 JPY |
| 2 KES | 2.39 JPY |
| 3 KES | 3.59 JPY |
| 5 KES | 5.98 JPY |
| 10 KES | 11.96 JPY |
| 20 KES | 23.93 JPY |
| 50 KES | 59.82 JPY |
| 100 KES | 119.63 JPY |
| 1000 KES | 1196 JPY |
Cách chuyển đổi KES sang JPY
1 KES = 1.20 JPY
1 JPY = 0.835891 KES
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KES sang JPY:
15 KES = 15 × 1.20 JPY = 17.94 JPY