Chuyển đổi KES sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KES [Kenyan Shilling] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi KES sang OMR
| KES [Kenyan Shilling] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 KES | 0.000030 OMR |
| 0.10 KES | 0.000297 OMR |
| 1 KES | 0.002969 OMR |
| 2 KES | 0.005939 OMR |
| 3 KES | 0.008908 OMR |
| 5 KES | 0.0148 OMR |
| 10 KES | 0.0297 OMR |
| 20 KES | 0.0594 OMR |
| 50 KES | 0.1485 OMR |
| 100 KES | 0.2969 OMR |
| 1000 KES | 2.97 OMR |
Cách chuyển đổi KES sang OMR
1 KES = 0.002969 OMR
1 OMR = 336.77 KES
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KES sang OMR:
15 KES = 15 × 0.002969 OMR = 0.044540 OMR