Chuyển đổi KES sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KES [Kenyan Shilling] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi KES sang CNH
| KES [Kenyan Shilling] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 KES | 0.000519 CNH |
| 0.10 KES | 0.005186 CNH |
| 1 KES | 0.0519 CNH |
| 2 KES | 0.1037 CNH |
| 3 KES | 0.1556 CNH |
| 5 KES | 0.2593 CNH |
| 10 KES | 0.5186 CNH |
| 20 KES | 1.04 CNH |
| 50 KES | 2.59 CNH |
| 100 KES | 5.19 CNH |
| 1000 KES | 51.86 CNH |
Cách chuyển đổi KES sang CNH
1 KES = 0.051859 CNH
1 CNH = 19.28 KES
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KES sang CNH:
15 KES = 15 × 0.051859 CNH = 0.777883 CNH