Chuyển đổi KES sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KES [Kenyan Shilling] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi KES sang ISK
| KES [Kenyan Shilling] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 KES | 0.009362 ISK |
| 0.10 KES | 0.0936 ISK |
| 1 KES | 0.9362 ISK |
| 2 KES | 1.87 ISK |
| 3 KES | 2.81 ISK |
| 5 KES | 4.68 ISK |
| 10 KES | 9.36 ISK |
| 20 KES | 18.72 ISK |
| 50 KES | 46.81 ISK |
| 100 KES | 93.62 ISK |
| 1000 KES | 936.20 ISK |
Cách chuyển đổi KES sang ISK
1 KES = 0.936197 ISK
1 ISK = 1.07 KES
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KES sang ISK:
15 KES = 15 × 0.936197 ISK = 14.04 ISK