Chuyển đổi KES sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KES [Kenyan Shilling] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi KES sang HRK
| KES [Kenyan Shilling] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 KES | 0.000504 HRK |
| 0.10 KES | 0.005036 HRK |
| 1 KES | 0.0504 HRK |
| 2 KES | 0.1007 HRK |
| 3 KES | 0.1511 HRK |
| 5 KES | 0.2518 HRK |
| 10 KES | 0.5036 HRK |
| 20 KES | 1.01 HRK |
| 50 KES | 2.52 HRK |
| 100 KES | 5.04 HRK |
| 1000 KES | 50.36 HRK |
Cách chuyển đổi KES sang HRK
1 KES = 0.050358 HRK
1 HRK = 19.86 KES
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KES sang HRK:
15 KES = 15 × 0.050358 HRK = 0.755370 HRK