Chuyển đổi KES sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KES [Kenyan Shilling] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi KES sang KPW
| KES [Kenyan Shilling] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 KES | 0.0694 KPW |
| 0.10 KES | 0.6939 KPW |
| 1 KES | 6.94 KPW |
| 2 KES | 13.88 KPW |
| 3 KES | 20.82 KPW |
| 5 KES | 34.69 KPW |
| 10 KES | 69.39 KPW |
| 20 KES | 138.77 KPW |
| 50 KES | 346.93 KPW |
| 100 KES | 693.86 KPW |
| 1000 KES | 6939 KPW |
Cách chuyển đổi KES sang KPW
1 KES = 6.94 KPW
1 KPW = 0.144122 KES
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KES sang KPW:
15 KES = 15 × 6.94 KPW = 104.08 KPW