Chuyển đổi CRC sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CRC [Costa Rican Colón] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
CRC
Định nghĩa: CRC là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Costa Rica.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi CRC sang KMF
| CRC [Costa Rican Colón] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 CRC | 0.009483 KMF |
| 0.10 CRC | 0.0948 KMF |
| 1 CRC | 0.9483 KMF |
| 2 CRC | 1.90 KMF |
| 3 CRC | 2.84 KMF |
| 5 CRC | 4.74 KMF |
| 10 CRC | 9.48 KMF |
| 20 CRC | 18.97 KMF |
| 50 CRC | 47.41 KMF |
| 100 CRC | 94.83 KMF |
| 1000 CRC | 948.27 KMF |
Cách chuyển đổi CRC sang KMF
1 CRC = 0.948271 KMF
1 KMF = 1.05 CRC
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CRC sang KMF:
15 CRC = 15 × 0.948271 KMF = 14.22 KMF