Chuyển đổi CRC sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CRC [Costa Rican Colón] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
CRC
Định nghĩa: CRC là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Costa Rica.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi CRC sang HRK
| CRC [Costa Rican Colón] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 CRC | 0.000148 HRK |
| 0.10 CRC | 0.001476 HRK |
| 1 CRC | 0.0148 HRK |
| 2 CRC | 0.0295 HRK |
| 3 CRC | 0.0443 HRK |
| 5 CRC | 0.0738 HRK |
| 10 CRC | 0.1476 HRK |
| 20 CRC | 0.2951 HRK |
| 50 CRC | 0.7379 HRK |
| 100 CRC | 1.48 HRK |
| 1000 CRC | 14.76 HRK |
Cách chuyển đổi CRC sang HRK
1 CRC = 0.014757 HRK
1 HRK = 67.76 CRC
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CRC sang HRK:
15 CRC = 15 × 0.014757 HRK = 0.221361 HRK