Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) [坪] sang đơn vị thị trấn [township]
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang thị trấn
| Tsubo (Nhật Bản) [坪] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 thị trấn |
| 1 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 thị trấn |
| 2 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 thị trấn |
| 3 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 thị trấn |
| 5 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 thị trấn |
| 10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 thị trấn |
| 20 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000001 thị trấn |
| 50 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000002 thị trấn |
| 100 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000004 thị trấn |
| 1000 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000035 thị trấn |
Cách chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang thị trấn
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000000 thị trấn
1 thị trấn = 28204971 Tsubo (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tsubo (Nhật Bản) sang thị trấn:
15 Tsubo (Nhật Bản) = 15 × 0.000000 thị trấn = 0.000001 thị trấn