Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang hectomét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) [坪] sang đơn vị hectomét vuông [hm^2]
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
hectomét vuông
Định nghĩa: hectomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 hectomét vuông bằng 10000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang hectomét vuông
| Tsubo (Nhật Bản) [坪] | hectomét vuông [hm^2] |
|---|---|
| 0.01 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000003 hectomét vuông |
| 0.10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000033 hectomét vuông |
| 1 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000331 hectomét vuông |
| 2 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000661 hectomét vuông |
| 3 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000992 hectomét vuông |
| 5 Tsubo (Nhật Bản) | 0.001653 hectomét vuông |
| 10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.003306 hectomét vuông |
| 20 Tsubo (Nhật Bản) | 0.006612 hectomét vuông |
| 50 Tsubo (Nhật Bản) | 0.0165 hectomét vuông |
| 100 Tsubo (Nhật Bản) | 0.0331 hectomét vuông |
| 1000 Tsubo (Nhật Bản) | 0.3306 hectomét vuông |
Cách chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang hectomét vuông
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000331 hectomét vuông
1 hectomét vuông = 3025 Tsubo (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tsubo (Nhật Bản) sang hectomét vuông:
15 Tsubo (Nhật Bản) = 15 × 0.000331 hectomét vuông = 0.004959 hectomét vuông