Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) [坪] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang kilômét vuông
| Tsubo (Nhật Bản) [坪] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 kilômét vuông |
| 0.10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 kilômét vuông |
| 1 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000003 kilômét vuông |
| 2 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000007 kilômét vuông |
| 3 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000010 kilômét vuông |
| 5 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000017 kilômét vuông |
| 10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000033 kilômét vuông |
| 20 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000066 kilômét vuông |
| 50 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000165 kilômét vuông |
| 100 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000331 kilômét vuông |
| 1000 Tsubo (Nhật Bản) | 0.003306 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang kilômét vuông
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000003 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 302500 Tsubo (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tsubo (Nhật Bản) sang kilômét vuông:
15 Tsubo (Nhật Bản) = 15 × 0.000003 kilômét vuông = 0.000050 kilômét vuông