Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) [坪] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| Tsubo (Nhật Bản) [坪] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000009 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000092 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000918 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 Tsubo (Nhật Bản) | 0.001837 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 Tsubo (Nhật Bản) | 0.002755 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 Tsubo (Nhật Bản) | 0.004591 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.009183 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 Tsubo (Nhật Bản) | 0.0184 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 Tsubo (Nhật Bản) | 0.0459 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 Tsubo (Nhật Bản) | 0.0918 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Tsubo (Nhật Bản) | 0.9183 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000918 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 1089 Tsubo (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tsubo (Nhật Bản) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 Tsubo (Nhật Bản) = 15 × 0.000918 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.013774 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)