Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) [坪] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang công tầm lớn (Việt Nam)
| Tsubo (Nhật Bản) [坪] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000026 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000255 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 Tsubo (Nhật Bản) | 0.002551 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 Tsubo (Nhật Bản) | 0.005102 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 Tsubo (Nhật Bản) | 0.007652 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 Tsubo (Nhật Bản) | 0.0128 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.0255 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 Tsubo (Nhật Bản) | 0.0510 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 Tsubo (Nhật Bản) | 0.1275 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 Tsubo (Nhật Bản) | 0.2551 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 Tsubo (Nhật Bản) | 2.55 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.002551 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 392.04 Tsubo (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tsubo (Nhật Bản) sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 Tsubo (Nhật Bản) = 15 × 0.002551 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.038261 công tầm lớn (Việt Nam)