Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) [坪] sang đơn vị phần [section]
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang phần
| Tsubo (Nhật Bản) [坪] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 phần |
| 0.10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000000 phần |
| 1 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000001 phần |
| 2 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000003 phần |
| 3 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000004 phần |
| 5 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000006 phần |
| 10 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000013 phần |
| 20 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000026 phần |
| 50 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000064 phần |
| 100 Tsubo (Nhật Bản) | 0.000128 phần |
| 1000 Tsubo (Nhật Bản) | 0.001276 phần |
Cách chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang phần
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000001 phần
1 phần = 783471 Tsubo (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tsubo (Nhật Bản) sang phần:
15 Tsubo (Nhật Bản) = 15 × 0.000001 phần = 0.000019 phần