Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang công Nam Bộ (Việt Nam)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) [坪] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
Tsubo (Nhật Bản) [坪]
công Nam Bộ (Việt Nam) [công]

Tsubo (Nhật Bản)

Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.

công Nam Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.

Bảng chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang công Nam Bộ (Việt Nam)

Tsubo (Nhật Bản) [坪] công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
0.01 Tsubo (Nhật Bản) 0.000033 công Nam Bộ (Việt Nam)
0.10 Tsubo (Nhật Bản) 0.000331 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 Tsubo (Nhật Bản) 0.003306 công Nam Bộ (Việt Nam)
2 Tsubo (Nhật Bản) 0.006612 công Nam Bộ (Việt Nam)
3 Tsubo (Nhật Bản) 0.009917 công Nam Bộ (Việt Nam)
5 Tsubo (Nhật Bản) 0.0165 công Nam Bộ (Việt Nam)
10 Tsubo (Nhật Bản) 0.0331 công Nam Bộ (Việt Nam)
20 Tsubo (Nhật Bản) 0.0661 công Nam Bộ (Việt Nam)
50 Tsubo (Nhật Bản) 0.1653 công Nam Bộ (Việt Nam)
100 Tsubo (Nhật Bản) 0.3306 công Nam Bộ (Việt Nam)
1000 Tsubo (Nhật Bản) 3.31 công Nam Bộ (Việt Nam)

Cách chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang công Nam Bộ (Việt Nam)

1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.003306 công Nam Bộ (Việt Nam)

1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 302.50 Tsubo (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Tsubo (Nhật Bản) sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 Tsubo (Nhật Bản) = 15 × 0.003306 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.049587 công Nam Bộ (Việt Nam)

Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.