Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) [坪] sang đơn vị mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu]
Tsubo (Nhật Bản) [坪]
mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu]

Tsubo (Nhật Bản)

Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.

mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: mẫu Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) bằng 5000 mét vuông.

Bảng chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

Tsubo (Nhật Bản) [坪] mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu]
0.01 Tsubo (Nhật Bản) 0.000007 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
0.10 Tsubo (Nhật Bản) 0.000066 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
1 Tsubo (Nhật Bản) 0.000661 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
2 Tsubo (Nhật Bản) 0.001322 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
3 Tsubo (Nhật Bản) 0.001983 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
5 Tsubo (Nhật Bản) 0.003306 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
10 Tsubo (Nhật Bản) 0.006612 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
20 Tsubo (Nhật Bản) 0.0132 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
50 Tsubo (Nhật Bản) 0.0331 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
100 Tsubo (Nhật Bản) 0.0661 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
1000 Tsubo (Nhật Bản) 0.6612 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

Cách chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000661 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 1513 Tsubo (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Tsubo (Nhật Bản) sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam):
15 Tsubo (Nhật Bản) = 15 × 0.000661 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 0.009917 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

Chuyển đổi Tsubo (Nhật Bản) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.