Chuyển đổi dekamét vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
| dekamét vuông [dam^2] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 dekamét vuông | 0.3025 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 dekamét vuông | 3.03 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 dekamét vuông | 30.25 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 dekamét vuông | 60.50 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 dekamét vuông | 90.75 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 dekamét vuông | 151.25 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 dekamét vuông | 302.50 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 dekamét vuông | 605.00 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 dekamét vuông | 1513 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 dekamét vuông | 3025 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 dekamét vuông | 30250 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi dekamét vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
1 dekamét vuông = 30.25 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.033058 dekamét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang Tsubo (Nhật Bản):
15 dekamét vuông = 15 × 30.25 Tsubo (Nhật Bản) = 453.75 Tsubo (Nhật Bản)