Chuyển đổi dekamét vuông sang Mal (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
dekamét vuông [dam^2]
Mal (Na Uy) [mål]

dekamét vuông

Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.

Mal (Na Uy)

Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.

Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang Mal (Na Uy)

dekamét vuông [dam^2] Mal (Na Uy) [mål]
0.01 dekamét vuông 0.001000 Mal (Na Uy)
0.10 dekamét vuông 0.0100 Mal (Na Uy)
1 dekamét vuông 0.1000 Mal (Na Uy)
2 dekamét vuông 0.2000 Mal (Na Uy)
3 dekamét vuông 0.3000 Mal (Na Uy)
5 dekamét vuông 0.5000 Mal (Na Uy)
10 dekamét vuông 1.00 Mal (Na Uy)
20 dekamét vuông 2.00 Mal (Na Uy)
50 dekamét vuông 5.00 Mal (Na Uy)
100 dekamét vuông 10.00 Mal (Na Uy)
1000 dekamét vuông 100.00 Mal (Na Uy)

Cách chuyển đổi dekamét vuông sang Mal (Na Uy)

1 dekamét vuông = 0.100000 Mal (Na Uy)

1 Mal (Na Uy) = 10.00 dekamét vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang Mal (Na Uy):
15 dekamét vuông = 15 × 0.100000 Mal (Na Uy) = 1.50 Mal (Na Uy)

Chuyển đổi dekamét vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.