Chuyển đổi dekamét vuông sang Rai (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị Rai (Thái Lan) [ไร่]
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang Rai (Thái Lan)
| dekamét vuông [dam^2] | Rai (Thái Lan) [ไร่] |
|---|---|
| 0.01 dekamét vuông | 0.000625 Rai (Thái Lan) |
| 0.10 dekamét vuông | 0.006250 Rai (Thái Lan) |
| 1 dekamét vuông | 0.0625 Rai (Thái Lan) |
| 2 dekamét vuông | 0.1250 Rai (Thái Lan) |
| 3 dekamét vuông | 0.1875 Rai (Thái Lan) |
| 5 dekamét vuông | 0.3125 Rai (Thái Lan) |
| 10 dekamét vuông | 0.6250 Rai (Thái Lan) |
| 20 dekamét vuông | 1.25 Rai (Thái Lan) |
| 50 dekamét vuông | 3.12 Rai (Thái Lan) |
| 100 dekamét vuông | 6.25 Rai (Thái Lan) |
| 1000 dekamét vuông | 62.50 Rai (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi dekamét vuông sang Rai (Thái Lan)
1 dekamét vuông = 0.062500 Rai (Thái Lan)
1 Rai (Thái Lan) = 16.00 dekamét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang Rai (Thái Lan):
15 dekamét vuông = 15 × 0.062500 Rai (Thái Lan) = 0.937500 Rai (Thái Lan)