Chuyển đổi dekamét vuông sang Se (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị Se (Nhật Bản) [畝]
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang Se (Nhật Bản)
| dekamét vuông [dam^2] | Se (Nhật Bản) [畝] |
|---|---|
| 0.01 dekamét vuông | 0.0101 Se (Nhật Bản) |
| 0.10 dekamét vuông | 0.1008 Se (Nhật Bản) |
| 1 dekamét vuông | 1.01 Se (Nhật Bản) |
| 2 dekamét vuông | 2.02 Se (Nhật Bản) |
| 3 dekamét vuông | 3.02 Se (Nhật Bản) |
| 5 dekamét vuông | 5.04 Se (Nhật Bản) |
| 10 dekamét vuông | 10.08 Se (Nhật Bản) |
| 20 dekamét vuông | 20.17 Se (Nhật Bản) |
| 50 dekamét vuông | 50.42 Se (Nhật Bản) |
| 100 dekamét vuông | 100.83 Se (Nhật Bản) |
| 1000 dekamét vuông | 1008 Se (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi dekamét vuông sang Se (Nhật Bản)
1 dekamét vuông = 1.01 Se (Nhật Bản)
1 Se (Nhật Bản) = 0.991736 dekamét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang Se (Nhật Bản):
15 dekamét vuông = 15 × 1.01 Se (Nhật Bản) = 15.12 Se (Nhật Bản)