Chuyển đổi dekamét vuông sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị sabin [sabin]
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang sabin
| dekamét vuông [dam^2] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 dekamét vuông | 10.76 sabin |
| 0.10 dekamét vuông | 107.64 sabin |
| 1 dekamét vuông | 1076 sabin |
| 2 dekamét vuông | 2153 sabin |
| 3 dekamét vuông | 3229 sabin |
| 5 dekamét vuông | 5382 sabin |
| 10 dekamét vuông | 10764 sabin |
| 20 dekamét vuông | 21528 sabin |
| 50 dekamét vuông | 53820 sabin |
| 100 dekamét vuông | 107639 sabin |
| 1000 dekamét vuông | 1076391 sabin |
Cách chuyển đổi dekamét vuông sang sabin
1 dekamét vuông = 1076 sabin
1 sabin = 0.000929 dekamét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang sabin:
15 dekamét vuông = 15 × 1076 sabin = 16146 sabin