Chuyển đổi dekamét vuông sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào]
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
sào Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
| dekamét vuông [dam^2] | sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 dekamét vuông | 0.002000 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 dekamét vuông | 0.0200 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1 dekamét vuông | 0.2000 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 2 dekamét vuông | 0.4000 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 3 dekamét vuông | 0.6000 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 5 dekamét vuông | 1.00 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 10 dekamét vuông | 2.00 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 20 dekamét vuông | 4.00 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 50 dekamét vuông | 10.00 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 100 dekamét vuông | 20.00 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1000 dekamét vuông | 200.00 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi dekamét vuông sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
1 dekamét vuông = 0.200000 sào Trung Bộ (Việt Nam)
1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 5.00 dekamét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang sào Trung Bộ (Việt Nam):
15 dekamét vuông = 15 × 0.200000 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 3.00 sào Trung Bộ (Việt Nam)