Chuyển đổi dekamét vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| dekamét vuông [dam^2] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 dekamét vuông | 0.001000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 dekamét vuông | 0.0100 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 dekamét vuông | 0.1000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 dekamét vuông | 0.2000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 dekamét vuông | 0.3000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 dekamét vuông | 0.5000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 dekamét vuông | 1.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 dekamét vuông | 2.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 dekamét vuông | 5.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 dekamét vuông | 10.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 dekamét vuông | 100.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi dekamét vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 dekamét vuông = 0.100000 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 10.00 dekamét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 dekamét vuông = 15 × 0.100000 công Nam Bộ (Việt Nam) = 1.50 công Nam Bộ (Việt Nam)