Chuyển đổi dekamét vuông sang trang trại
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị trang trại [homestead]
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
trang trại
Định nghĩa: trang trại là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 trang trại bằng 647497.027584 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang trang trại
| dekamét vuông [dam^2] | trang trại [homestead] |
|---|---|
| 0.01 dekamét vuông | 0.000002 trang trại |
| 0.10 dekamét vuông | 0.000015 trang trại |
| 1 dekamét vuông | 0.000154 trang trại |
| 2 dekamét vuông | 0.000309 trang trại |
| 3 dekamét vuông | 0.000463 trang trại |
| 5 dekamét vuông | 0.000772 trang trại |
| 10 dekamét vuông | 0.001544 trang trại |
| 20 dekamét vuông | 0.003089 trang trại |
| 50 dekamét vuông | 0.007722 trang trại |
| 100 dekamét vuông | 0.0154 trang trại |
| 1000 dekamét vuông | 0.1544 trang trại |
Cách chuyển đổi dekamét vuông sang trang trại
1 dekamét vuông = 0.000154 trang trại
1 trang trại = 6475 dekamét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang trang trại:
15 dekamét vuông = 15 × 0.000154 trang trại = 0.002317 trang trại