Chuyển đổi dekamét vuông sang New Polish morga (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị New Polish morga (Ba Lan) [morga]
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
New Polish morga (Ba Lan)
Định nghĩa: New Polish morga (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 New Polish morga (Ba Lan) bằng 5598.72 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang New Polish morga (Ba Lan)
| dekamét vuông [dam^2] | New Polish morga (Ba Lan) [morga] |
|---|---|
| 0.01 dekamét vuông | 0.000179 New Polish morga (Ba Lan) |
| 0.10 dekamét vuông | 0.001786 New Polish morga (Ba Lan) |
| 1 dekamét vuông | 0.0179 New Polish morga (Ba Lan) |
| 2 dekamét vuông | 0.0357 New Polish morga (Ba Lan) |
| 3 dekamét vuông | 0.0536 New Polish morga (Ba Lan) |
| 5 dekamét vuông | 0.0893 New Polish morga (Ba Lan) |
| 10 dekamét vuông | 0.1786 New Polish morga (Ba Lan) |
| 20 dekamét vuông | 0.3572 New Polish morga (Ba Lan) |
| 50 dekamét vuông | 0.8931 New Polish morga (Ba Lan) |
| 100 dekamét vuông | 1.79 New Polish morga (Ba Lan) |
| 1000 dekamét vuông | 17.86 New Polish morga (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi dekamét vuông sang New Polish morga (Ba Lan)
1 dekamét vuông = 0.017861 New Polish morga (Ba Lan)
1 New Polish morga (Ba Lan) = 55.99 dekamét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang New Polish morga (Ba Lan):
15 dekamét vuông = 15 × 0.017861 New Polish morga (Ba Lan) = 0.267918 New Polish morga (Ba Lan)