Chuyển đổi dekamét vuông sang Feddan (Ai Cập)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
dekamét vuông [dam^2]
Feddan (Ai Cập) [فدان]

dekamét vuông

Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.

Feddan (Ai Cập)

Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.

Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang Feddan (Ai Cập)

dekamét vuông [dam^2] Feddan (Ai Cập) [فدان]
0.01 dekamét vuông 0.000238 Feddan (Ai Cập)
0.10 dekamét vuông 0.002381 Feddan (Ai Cập)
1 dekamét vuông 0.0238 Feddan (Ai Cập)
2 dekamét vuông 0.0476 Feddan (Ai Cập)
3 dekamét vuông 0.0714 Feddan (Ai Cập)
5 dekamét vuông 0.1190 Feddan (Ai Cập)
10 dekamét vuông 0.2381 Feddan (Ai Cập)
20 dekamét vuông 0.4762 Feddan (Ai Cập)
50 dekamét vuông 1.19 Feddan (Ai Cập)
100 dekamét vuông 2.38 Feddan (Ai Cập)
1000 dekamét vuông 23.81 Feddan (Ai Cập)

Cách chuyển đổi dekamét vuông sang Feddan (Ai Cập)

1 dekamét vuông = 0.023810 Feddan (Ai Cập)

1 Feddan (Ai Cập) = 42.00 dekamét vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang Feddan (Ai Cập):
15 dekamét vuông = 15 × 0.023810 Feddan (Ai Cập) = 0.357143 Feddan (Ai Cập)

Chuyển đổi dekamét vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.