Chuyển đổi dekamét vuông sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét vuông [dam^2] sang đơn vị phần [section]
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dekamét vuông sang phần
| dekamét vuông [dam^2] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 dekamét vuông | 0.000000 phần |
| 0.10 dekamét vuông | 0.000004 phần |
| 1 dekamét vuông | 0.000039 phần |
| 2 dekamét vuông | 0.000077 phần |
| 3 dekamét vuông | 0.000116 phần |
| 5 dekamét vuông | 0.000193 phần |
| 10 dekamét vuông | 0.000386 phần |
| 20 dekamét vuông | 0.000772 phần |
| 50 dekamét vuông | 0.001931 phần |
| 100 dekamét vuông | 0.003861 phần |
| 1000 dekamét vuông | 0.0386 phần |
Cách chuyển đổi dekamét vuông sang phần
1 dekamét vuông = 0.000039 phần
1 phần = 25900 dekamét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét vuông sang phần:
15 dekamét vuông = 15 × 0.000039 phần = 0.000579 phần