Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Tunnland (Thụy Điển) [tunnland]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Tunnland (Thụy Điển)
Định nghĩa: Tunnland (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tunnland (Thụy Điển) bằng 4936.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển)
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000729 Tunnland (Thụy Điển) |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.007293 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0729 Tunnland (Thụy Điển) |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.1459 Tunnland (Thụy Điển) |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.2188 Tunnland (Thụy Điển) |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.3646 Tunnland (Thụy Điển) |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.7293 Tunnland (Thụy Điển) |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.46 Tunnland (Thụy Điển) |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 3.65 Tunnland (Thụy Điển) |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 7.29 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 72.93 Tunnland (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.072928 Tunnland (Thụy Điển)
1 Tunnland (Thụy Điển) = 13.71 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển):
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.072928 Tunnland (Thụy Điển) = 1.09 Tunnland (Thụy Điển)