Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
Cho (Nhật Bản) [町]

sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.

Cho (Nhật Bản)

Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.

Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản)

sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] Cho (Nhật Bản) [町]
0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.000363 Cho (Nhật Bản)
0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.003630 Cho (Nhật Bản)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.0363 Cho (Nhật Bản)
2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.0726 Cho (Nhật Bản)
3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.1089 Cho (Nhật Bản)
5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.1815 Cho (Nhật Bản)
10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.3630 Cho (Nhật Bản)
20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 0.7260 Cho (Nhật Bản)
50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 1.81 Cho (Nhật Bản)
100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 3.63 Cho (Nhật Bản)
1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) 36.30 Cho (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản)

1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.036300 Cho (Nhật Bản)

1 Cho (Nhật Bản) = 27.55 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản):
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.036300 Cho (Nhật Bản) = 0.544500 Cho (Nhật Bản)

Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.