Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang plaza
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị plaza [plaza]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
plaza
Định nghĩa: plaza là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 plaza bằng 6400 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang plaza
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | plaza [plaza] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000563 plaza |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.005625 plaza |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0563 plaza |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.1125 plaza |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.1688 plaza |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.2812 plaza |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.5625 plaza |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.12 plaza |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 2.81 plaza |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 5.62 plaza |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 56.25 plaza |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang plaza
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.056250 plaza
1 plaza = 17.78 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang plaza:
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.056250 plaza = 0.843750 plaza