Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị arpent [arpent]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang arpent
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.001053 arpent |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0105 arpent |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.1053 arpent |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.2106 arpent |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.3159 arpent |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.5265 arpent |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.05 arpent |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 2.11 arpent |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 5.26 arpent |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 10.53 arpent |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 105.30 arpent |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang arpent
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.105297 arpent
1 arpent = 9.50 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang arpent:
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.105297 arpent = 1.58 arpent