Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tarefa baiana (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Tarefa baiana (Brazil) [tarefa]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Tarefa baiana (Brazil)
Định nghĩa: Tarefa baiana (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tarefa baiana (Brazil) bằng 4356 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tarefa baiana (Brazil)
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | Tarefa baiana (Brazil) [tarefa] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000826 Tarefa baiana (Brazil) |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.008264 Tarefa baiana (Brazil) |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0826 Tarefa baiana (Brazil) |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.1653 Tarefa baiana (Brazil) |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.2479 Tarefa baiana (Brazil) |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.4132 Tarefa baiana (Brazil) |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.8264 Tarefa baiana (Brazil) |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.65 Tarefa baiana (Brazil) |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 4.13 Tarefa baiana (Brazil) |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 8.26 Tarefa baiana (Brazil) |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 82.64 Tarefa baiana (Brazil) |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tarefa baiana (Brazil)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.082645 Tarefa baiana (Brazil)
1 Tarefa baiana (Brazil) = 12.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tarefa baiana (Brazil):
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.082645 Tarefa baiana (Brazil) = 1.24 Tarefa baiana (Brazil)