Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
sào Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.007200 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0720 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.7200 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.44 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 2.16 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 3.60 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 7.20 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 14.40 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 36.00 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 72.00 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 720.00 sào Trung Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang sào Trung Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.720000 sào Trung Bộ (Việt Nam)
1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 1.39 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang sào Trung Bộ (Việt Nam):
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.720000 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 10.80 sào Trung Bộ (Việt Nam)