Chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang kilômét vuông
| sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000004 kilômét vuông |
| 0.10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000036 kilômét vuông |
| 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000360 kilômét vuông |
| 2 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000720 kilômét vuông |
| 3 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.001080 kilômét vuông |
| 5 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.001800 kilômét vuông |
| 10 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.003600 kilômét vuông |
| 20 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.007200 kilômét vuông |
| 50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0180 kilômét vuông |
| 100 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0360 kilômét vuông |
| 1000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.3600 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang kilômét vuông
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.000360 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 2778 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) sang kilômét vuông:
15 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.000360 kilômét vuông = 0.005400 kilômét vuông